| Đáp Án Đại Học | Điểm Thi Đại Học | Điểm Chuẩn | Tin Tuyển Sinh
Cả nước có hơn 40.000 thí sinh trượt trong kỳ thi tốt nghiệpCả nước có hơn 40.000 thí sinh trượt trong kỳ thi tốt nghiệp !
Trang Chủ
>

Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2013

Điểm thi đại học Cần Thơ  2013

dapandaihoc.edu.vn
 

Để nhận được điểm thi đại học Cần Thơ năm 2013 sớm nhất ngay khi trường vừa công bố, bạn có thể soạn tin nhắn SMS theo cú pháp:


DH     SBD    gửi 8749

Ví dụ:  Xem điểm thi của thí sinh số báo danh   KHXH123456   soạn tin theo cú pháp:
 

DH   khxh123456     gửi 8749


Các bạn có thể tham khảo thêm điểm chuẩn của đại học Cần Thơ 2012 :

TT

Khối

Mã ngành

Ngành/chuyên ngành

Điểm

NV1

Chỉ tiêu
NV2

 

 

 

Các ngành đào tạo bậc đại học

 

 

1

A

D140202

Giáo dục Tiểu học

14.5

 

 

D1

D140202

Giáo dục Tiểu học

15.0

 

2

C

D140204

Giáo dục công  dân

14.5

17

3

T

D140206

Giáo dục thể chất

21.0

 

4

A

D140209

Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)

14.0

 

5

A

D140211

Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)

13,0

98

6

A

D140212

Sư phạm Hóa học

16.5

 

 

B

D140212

Sư phạm Hóa học

17.5

 

7

B

D140213

Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)

14,0

60

8

C

D140217

Sư phạm Ngữ văn

17.5

 

9

C

D140218

Sư phạm Lịch sử

17.0

 

10

C

D140219

Sư phạm Địa lý

17.0

 

11

D1

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

17.5

 

12

D1

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

13.5

36

 

D3

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

13.5

13

C

D220113

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

17.5

 

 

D1

D220113

Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch)

16.5

 

14

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh,  Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)

18.0

 

15

D1

D220203

Ngôn ngữ Pháp

13.5

16

 

D3

D220203

Ngôn ngữ Pháp

13.5

16

C

D220330

Văn học

16.5

 

17

A

D310101

Kinh tế

16.0

 

 

D1

D310101

Kinh tế

16.5

 

18

D1

D320201

Thông tin học

13.5

37

19

A

D340101

Quản trị kinh doanh

15.5

 

 

D1

D340101

Quản trị kinh doanh

16.0

 

20

A

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.5

 

 

D1

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.0

 

21

A

D340115

Marketing

17.0

 

 

D1

D340115

Marketing

17.5

 

22

A

D340120

Kinh doanh quốc tế

18.5

 

 

D1

D340120

Kinh doanh quốc tế

19.0

 

23

A

D340121

Kinh doanh thương mại

17,0

 

 

D1

D340121

Kinh doanh thương mại

17,5

 

24

A

D340201

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

17.5

 

 

D1

D340201

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)

18.0

 

25

A

D340301

Kế toán

17,5

 

 

D1

D340301

Kế toán

18,0

 

26

A

D340302

Kiểm toán

16,0

 

 

D1

D340302

Kiểm toán

16,5

 

27

A

D380101

Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

17.0

 

 

C

D380101

Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)

18.5

 

28

B

D420101

Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học)

14.5

 

29

A

D420201

Công nghệ sinh học

17.0

 

 

B

D420201

Công nghệ sinh học

18.0

 

30

A

D440112

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

18.0

 

 

B

D440112

Hóa học (Hóa học, Hóa dược)

19.0

 

31

A

D440301

Khoa học môi trường

13.0

 

 

B

D440301

Khoa học môi trường

14.0

 

32

B

D440306

Khoa học đất

14.0

27

33

A

D460112

Toán ứng dụng

13.0

45

34

A

D480101

Khoa học máy tính

13.0

78

35

A

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

13.0

13

36

A

D480103

Kỹ thuật phần mềm

13.0

 

37

A

D480104

Hệ thống thông tin

13.0

74

38

A

D480201

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13.5

 

39

A

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

13.5

 

40

A

D510601

Quản lý công nghiệp

13.0

 

41

A

D520103

Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)

13.0

139

42

A

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

13.0

16

43

A

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện)

14.0

 

44

A

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

13.0

 

45

A

D520214

Kỹ thuật máy tính

13.0

82

46

A

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

13.0

71

47

A

D520320

Kỹ thuật môi trường

14.0

 

48

A

D540101

Công nghệ thực phẩm

16.0

 

49

A

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

14.0

 

50

A

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)

15.0

 

51

B

D620105

Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)

14,0

141

52

B

D620109

Nông học

14.5

 

53

B

D620110

Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)

14.0

76

54

B

D620112

Bảo vệ thực vật

16.5

 

55

B

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14.0

19

56

A

D620115

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

13.5

 

 

D1

D620115

Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)

14.0

 

57

A

D620116

Phát triển nông thôn

13.0

17

 

B

D620116

Phát triển nông thôn

14.0

58

B

D620205

Lâm sinh

14.0

72

59

B

D620301

Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)

14.0

 

60

B

D620302

Bệnh học thủy sản

14.0

31

61

A

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

13.0

 

 

B

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

14.0

 

62

B

D640101

Thú y (Thú y và Dược thú y)

14.0

29

63

A

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

16.0

 

 

B

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

17.0

 

64

A

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường)

13,0

 

 

D1

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường)

13,5

 

65

A

D850103

Quản lý đất đai

14.0

 

 

 

 

Đào tạo tại khu Hoà An - tỉnh Hậu Giang

 

 

1

D1

D220201

Ngôn ngữ Anh

13.5

59

2

A

D340101

Quản trị kinh doanh

13.0

42

 

D1

D340101

Quản trị kinh doanh

13.5

3

A

D380101

Luật (Luật Hành chính)

14.5

 

 

C

D380101

Luật (Luật Hành chính)

16.0

 

4

A

D480201

Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)

13,0

89

5

A

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)

13,0

42

6

B

D620109

Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)

14.0

79

7

A

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

13,0

94

 

B

D620116

Phát triển nông thôn (Khuyến nông)

14.0

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

1

A

C480201

Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)

10.0

142


Dap An De Thi Dai Hoc 2013 | Diem thi dai hoc 2013 | Thong Tin Tuyen Sinh


Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT môn Anh mã đề 586 năm 2013Đáp án đề thi tốt nghiệp THPT môn Anh mã đề 586 năm 2013 !

Cùng chuyên mục

Điểm chuẩn đại học Quốc Tế TP.Hồ Chí Minh năm 2013 Điểm chuẩn đại học Quốc Tế TP.Hồ Chí Minh năm 2013
Điểm chuẩn đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP.Hồ Chí Minh năm 2013 Điểm chuẩn đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TP.Hồ Chí Minh năm 2013
Điểm chuẩn đại học Khoa Học Tự Nhiên TP.Hồ Chí Minh năm 2013 Điểm chuẩn đại học Khoa Học Tự Nhiên TP.Hồ Chí Minh năm 2013
Điểm chuẩn đại học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh năm 2013 Điểm chuẩn đại học Bách Khoa TP.Hồ Chí Minh năm 2013
Điểm chuẩn học viện Quân Y khu vực phía Nam năm 2013 Điểm chuẩn học viện Quân Y khu vực phía Nam năm 2013

Mới cập nhật

Tuyển sinh đại học bằng hình thức phỏng vấn trực tiếp Tuyển sinh đại học bằng hình thức phỏng vấn trực tiếp
Những tiêu chí xây dựng điểm sàn mới của Bộ giáo dục Những tiêu chí xây dựng điểm sàn mới của Bộ giáo dục
Xem điểm thi đại học, cao đẳng năm 2013 Xem điểm thi đại học, cao đẳng năm 2013
Đáp án đề thi cao đẳng năm 2013- Chính thức của Bộ giáo dục và đào tạo Đáp án đề thi cao đẳng năm 2013- Chính thức của Bộ giáo dục và đào tạo
Đáp án đề thi Cao đẳng môn Hóa khối A, B năm 2013 Đáp án đề thi Cao đẳng môn Hóa khối A, B năm 2013

Ngẫu nhiên

Liên kết
Điểm chuẩn Đại học Cần Thơ năm 2013Đáp án đại học
tìm kiếm
Copyright © 2013: dapandaihoc.edu.vn